Sản phẩmASTM F2282

DỮ LIỆU VẬT LIỆU · DẬP NGUỘI

SAE/AISI 10B21(IFI-10B21) Dây thép dập nguội

Tài liệu kỹ thuật về dây thép dập nguội SAE/AISI 10B21 (IFI-10B21), tiêu chuẩn áp dụng là ASTM F2282. Xem thành phần hóa học, tính chất cơ lý và các yêu cầu kỹ thuật liên quan của mác thép hiện tại.

SAE/AISI 10B21(IFI-10B21) Dây thép dập nguội product image
SAE/AISI 10B21(IFI-10B21) · Cold heading wire
01Tiêu chuẩnASTM F2282
02LớpSAE/AISI 10B21(IFI-10B21)
03Dạng sản phẩmCold heading wire
04Phiếu giao hàngĐã được xác nhận theo thông số kỹ thuật của đơn hàng

Dữ liệu kỹ thuật vật liệu

Chỉ hiển thị các dữ liệu liên quan trực tiếp đến vật liệu này. Thông tin về kiểm tra, thiết bị, quy trình và đóng gói được liên kết riêng biệt.

Enquire this grade

1. Thành phần hóa học

Phạm vi thành phần hóa học và giới hạn của thép cacbon (phần khối lượng, %)

Trạng thái cung ứngMác thép IFIC giới hạn dướiC giới hạn trênMn giới hạn dướiGiới hạn trên của MnP giới hạn trênGiới hạn trên SYêu cầu về Si
AlK, SiFgIFI-10B210.190.230.801.100.0200.020Thấy yêu cầu về hàm lượng silicon

Viết tắt: AlK = thép khử oxy bằng nhôm; R = thép sôi; SiFg = thép khử oxy bằng silic, hạt mịn; SiCg = thép khử oxy bằng silic, hạt thô; CgP = quy trình hạt thô. Trong mác thép có boron, ký hiệu B biểu thị thép thêm boron; hàm lượng boron và hàm lượng titan phải tuân theo ASTM F2282 .

Sai lệch cho phép trong phân tích thành phẩm (%)

Nguyên tốPhạm vi quy định hoặc giới hạn trênSai lệch cho phép (vượt quá giới hạn trên hoặc thấp hơn giới hạn dưới)
C≤ 0.250.02
C> 0,25 và ≤ 0,550.03
Mn≤ 0.900.03
Mn> 0,90 và ≤ 1,650.06
PChỉ cho phép vượt quá giới hạn trên0.008
SChỉ cho phép vượt quá giới hạn trên0.008
Si≤ 0.300.02
CuChỉ cho phép vượt quá giới hạn trên0.03
SnChỉ cho phép vượt quá giới hạn trên0.01
NiChỉ cho phép vượt quá giới hạn trên0.03
CrChỉ cho phép vượt quá giới hạn trên0.03
MoChỉ cho phép vượt quá giới hạn trên0.01
VChỉ cho phép vượt quá giới hạn trên0.01
BTrừ khi được ghi rõ là sử dụng sai, nếu không thì không áp dụng

Yêu cầu về hàm lượng silicon (phần trăm khối lượng, %)

Mác thép IFIGiới hạn dưới SiFgGiới hạn trên SiFgGiới hạn dưới của SiCg/CgPGiới hạn trên của SiCg/CgPGiới hạn trên AlKR giới hạn trên
IFI-10B210.100.30Không phù hợpKhông phù hợpKhông phù hợpKhông phù hợp

2. Tính cơ học

Mác thép: IFI-10B21. Giới hạn bền kéo ghi trong bảng là giá trị tối đa, độ thu hẹp tiết diện là giá trị tối thiểu.

Trạng thái vật liệuĐộ bền kéo tối đa (ksi)Độ thu hẹp tiết diện tối thiểu (%)
Thép cuộn/thanh – ủ cầu hóa7562
Thép cuộn/thanh – ủ cầu hóa7164
Dây thép – ủ cầu hóa kích thước thành phẩm (SAFS)6968
Dây thép – ủ trung gian (AIP)8460
Dây thép - ủ cầu hóa trung gian (SAIP)7562

Chú thích A: Đối với thép làm nguội bằng nhôm, giới hạn bền kéo tối đa giảm 3 ksi, độ thu hẹp mặt cắt tối thiểu tăng 1 điểm phần trăm; đối với thép sôi, tương ứng giảm 5 ksi và tăng 2 điểm phần trăm. Đối với dây thép AIP và SAIP có đường kính nhỏ hơn 0,200 in., cứ giảm mỗi 0,001 in. thì giới hạn bền kéo tối đa tăng 50 psi. Dây thép có đường kính nhỏ hơn 0,092 in. không áp dụng thử nghiệm độ thu hẹp mặt cắt.

3. Tổ chức vi mô và yêu cầu ủ cầu hóa

Vật liệu sau ủ cầu hóa phải đạt cấp tối thiểu là G2 hoặc L2; độ cầu hóa tối ưu không thấp hơn 90%. Cấp hạt austenit của thép hạt mịn và phương pháp kiểm tra được thực hiện theo các điều khoản liên quan của ASTM F2282.

4. Giới hạn lớp khử cacbon

Áp dụng cho thép yên tĩnh có hàm lượng carbon trên 0,15%, giới hạn được xác định theo đường kính danh nghĩa của mẫu thử.

Đường kính danh nghĩa (in.)Độ sâu tối đa của lớp ferit tự do (in.)Độ sâu ảnh hưởng trung bình toàn phần (TAAD) tối đa (in.)Độ sâu tối đa tại vị trí bất lợi nhất (in.)
≤ 25/640.0010.0050.008
> 25/64 và ≤ 5/80.0010.0060.009
> 5/8 và ≤ 55/640.0010.0070.011
> 55/64 và ≤ 10.0010.0080.012
> 1 và ≤ 1-1/20.0010.0100.015

5. Chất lượng bề mặt và lớp phủ

Lớp oxit sắt trên bề mặt của vật liệu cán nóng phải có thể được loại bỏ bằng phương pháp tẩy axit hoặc tẩy gỉ cơ học. Bề mặt của thép cuộn, thanh và dây thép không được phép xuất hiện các khuyết tật ảnh hưởng đến quá trình sử dụng như nếp gấp, lỗ rỗng, rỗ bề mặt, vết xước và hiện tượng chồng mép; chủng loại và yêu cầu đối với lớp phủ do bên mua xác định dựa trên quy trình dập nguội và thỏa thuận kỹ thuật của đơn hàng.

Frequently Asked Questions

Dây thép dập nguội 10B21 chủ yếu được sử dụng trong những lĩnh vực ứng dụng nào?
Trang web cho thấy dây thép dập nguội 10B21 chủ yếu được ứng dụng trong ngành công nghiệp ô tô, xây dựng, cơ khí và các ngành khác.
Thép dây dập nguội 10B21 tuân thủ tiêu chuẩn nào?
Tiêu chuẩn áp dụng được ghi trên trang là ASTM F2282 (Quy phạm chất lượng thép dây dập nguội). Boron (B) là nguyên tố phụ gia chính của mác thép này.
Trước khi mua dây thép dập nguội 10B21, cần xác nhận những thông số kỹ thuật nào với nhà cung cấp?
Trước khi gửi yêu cầu báo giá, nên xác nhận: ① Trạng thái giao hàng (annealed / spheroidized / light drawn, v.v.); ② Quy cách mục tiêu; ③ Yêu cầu về cơ tính; ④ Yêu cầu chất lượng bề mặt (độ sâu khử cacbon, tiêu chuẩn khuyết tật bề mặt); ⑤ Các hạng mục kiểm tra liên quan và việc có kèm theo báo cáo thử nghiệm hay không. Trên trang web có liệt kê 15 năng lực kiểm tra, nhưng các hạng mục cụ thể sẽ được xác nhận theo từng đơn hàng.
Tính truy xuất nguồn gốc của đơn hàng như thế nào? Có thể yêu cầu cung cấp tài liệu kiểm tra/truy xuất không?
Trang web cho thấy 100% các đơn hàng của công ty đều có thể truy xuất nguồn gốc. Năng lực kiểm tra bao gồm 15 hạng mục như phân tích kim tương, tính chất cơ học, thành phần quang phổ, độ nhám bề mặt, v.v. Yêu cầu về báo cáo kiểm tra và tài liệu truy xuất có thể được xác nhận với nhà cung cấp trong giai đoạn hỏi giá hoặc đặt hàng.
Những thông tin nào trên trang không được sử dụng trực tiếp làm căn cứ hợp đồng?
Các dữ liệu sau chỉ mang tính tham khảo, trước khi mua hàng cần xác nhận bằng văn bản riêng: ① các giá trị cụ thể về thành phần hóa học và cơ tính (lấy từ bảng tiêu chuẩn ASTM F2282, cần xác nhận phiên bản áp dụng và cấp độ cụ thể); ② mối quan hệ giữa các mác thép tương đương (trang không liệt kê bất kỳ tiêu chuẩn tương đương nào).
Need this grade checked against your part?Enquire this grade

Ứng dụng và lưu ý khi đặt hàng

Thành phần hóa học, mechanical properties, tolerances and delivery condition must be confirmed against the applicable standard edition, customer drawing and order specification.

What to include in the enquiry

Gửi yêu cầu kỹ thuật

Liên hệ với đội ngũ kỹ thuật →
WhatsApp Điều tra kỹ thuật