Sản phẩmEN 10263

DỮ LIỆU VẬT LIỆU · DẬP NGUỘI

X2CrNi19-11 Dây thép kéo nguội

Tài liệu kỹ thuật về dây thép kéo nguội X2CrNi19-11, áp dụng tiêu chuẩn EN 10263. Xem thành phần hóa học, tính chất cơ học và các yêu cầu kỹ thuật liên quan của mác thép hiện hành.

X2CrNi19-11 Dây thép kéo nguội product image
X2CrNi19-11 · Cold-drawn steel wire
01Tiêu chuẩnEN 10263
02LớpX2CrNi19-11
03Dạng sản phẩmCold-drawn steel wire
04Phiếu giao hàngĐã được xác nhận theo thông số kỹ thuật của đơn hàng

Dữ liệu kỹ thuật vật liệu

Chỉ hiển thị các dữ liệu liên quan trực tiếp đến vật liệu này. Thông tin về kiểm tra, thiết bị, quy trình và đóng gói được liên kết riêng biệt.

1. Sự kết hợp các điều kiện giao hàng

Bảng 1: Các tổ hợp trạng thái xử lý nhiệt, dạng sản phẩm và yêu cầu liên quan thường dùng

Trạng thái xử lý nhiệt khi giao hàngKý hiệuDạng sản phẩm aThépCác yêu cầu cần xem xét
Cây đinhDây thép cánDây thépphê‑ritma martensitaustenit và austenit-ferrit
Đã ủ mềm+AXXXXXThành phần hóa học theo Bảng 3Các tính chất cơ học theo các bảng 5, 6, 7 hoặc 8Các yêu cầu bổ sung hoặc đặc biệt theo Phụ lục Ab của EN 10263-1
Ủ cầu hóa giải ứng+ATXXXX
KhácCác trạng thái giao hàng khác có thể được thỏa thuận khi yêu cầu và đặt hàng
A X = có thể xem xét - = không được xem xét b Nếu đã được thỏa thuận trong quá trình yêu cầu và đặt hàng

Bảng 2 – Chất lượng bề mặt theo điều kiện giao hàng

Chất lượng bề mặt ở trạng thái giao hàngKý hiệuCây đinhDây thép dập nguộiDây thép
Kéo nguội+CXX
Chuyển đổi cán+PEXX
Đã kéo sau, đã làm mịn+LCX

2. Thành phần hóa học

Bảng 3 – Chủng loại thép và thành phần hóa học (phân tích pha lỏng), hàm lượng khối lượng % a

Loại thépCSiMnPSCrMoNiNCuKhác
Tên viết tắtSố hiệu vật liệu
X2CrNi19-11 1.43060,0301,002,000,0450.030 b18,0 đến 20,010,0 đến 12,00,101,00

Bảng 4 – Sai lệch giới hạn giữa phân tích phôi và các giá trị giới hạn của phân tích dung thể được nêu trong Bảng 3

3. Tính chất cơ học

Bảng 5 - Tính chất cơ học của thép không gỉ austenit trong điều kiện giao hàng quy định

Loại thépĐường kínhTrạng thái giao hàng
+AT hoặc +AT+PE+AT+C+AT+C+AT+AT+C+AT+LC
Tên viết tắtSố hiệu vật liệutrên mmbis mmRm tối đa MPaZ tối thiểu %Rm tối đa MPaZ tối thiểu %Rm tối đa MPaZ tối thiểu %Rm tối đa MPaZ tối thiểu %
X2CrNi19-111.4306256806873063
510630687806306868063
10256306874063068
255063068

4. Bề mặt

Bảng 9 – Độ sâu của khuyết tật bề mặt

Đường kính ở trạng thái giao hàng a mmĐộ sâu lỗi tối đa b mm
≤100,10
>101% đường kính
d Đối với đường kính nhỏ hơn 5 mm, chiều sâu cho phép của các khuyết tật bề mặt phải giảm tỷ lệ thuận với mức độ giảm đường kính trong quá trình kéo nguội. b Đối với các loại thép ferit, martensit và austenit‑ferit, khi đặt hàng và yêu cầu, có thể thỏa thuận các giá trị cao hơn

Ứng dụng và lưu ý khi đặt hàng

Thành phần hóa học, mechanical properties, tolerances and delivery condition must be confirmed against the applicable standard edition, customer drawing and order specification.

Gửi yêu cầu kỹ thuật

Liên hệ với đội ngũ kỹ thuật →
Điều tra kỹ thuật