Sản phẩmISO 4954

DỮ LIỆU VẬT LIỆU · DẬP NGUỘI

41CrNiMo2 Dây thép dập nguội

Tài liệu kỹ thuật về dây thép dập nguội 41CrNiMo2, tuân theo tiêu chuẩn ISO 4954 - Phụ lục C. Xem thành phần hóa học, tính chất cơ học và các yêu cầu kỹ thuật liên quan của mác thép hiện tại.

41CrNiMo2 Dây thép dập nguội product image
41CrNiMo2 · Cold heading wire
01Tiêu chuẩnISO 4954
02Lớp41CrNiMo2
03Dạng sản phẩmCold heading wire
04Phiếu giao hàngĐã được xác nhận theo thông số kỹ thuật của đơn hàng

Dữ liệu kỹ thuật vật liệu

Chỉ hiển thị các dữ liệu liên quan trực tiếp đến vật liệu này. Thông tin về kiểm tra, thiết bị, quy trình và đóng gói được liên kết riêng biệt.

1. Sự kết hợp các điều kiện giao hàng

Bảng C.1: Tổ hợp các điều kiện xử lý nhiệt khi giao hàng, dạng sản phẩm và các yêu cầu áp dụng

2. Thành phần hóa học

Bảng C.3 – Thành phần hóa học của các mác thép hợp kim boron dùng cho tôi và ram (áp dụng cho phân tích đúc)

Các nguyên tố không được ghi trong bảng này không được phép chủ ý bổ sung vào thép nếu chưa có sự đồng ý của bên mua, trừ những nguyên tố được dùng để hoàn thiện quá trình luyện. Cần áp dụng mọi biện pháp phòng ngừa hợp lý nhằm ngăn chặn việc các nguyên tố đó xâm nhập từ phế liệu hoặc các vật liệu khác sử dụng trong quá trình sản xuất, vốn có thể ảnh hưởng đến khả năng tôi cứng, các tính chất cơ học cũng như tính ứng dụng. Để nâng cao hiệu quả của quá trình dập nguội, có thể bổ sung Al với hàm lượng từ 0,020 % đến 0,050 %.
a b
Các giá trị tối đa được quy định, trừ khi có chỉ dẫn khác. Trong trường hợp các loại thép có yêu cầu về độ thấm tôi (xem Bảng C.8), cho phép một số sai lệch nhỏ so với các giới hạn đã nêu (ngoại trừ lưu huỳnh và phốt pho). c Có thể thỏa thuận về hàm lượng silic thấp hơn tại thời điểm đặt hàng; trong trường hợp này, cần cân nhắc kỹ lưỡng đến những ảnh hưởng có thể phát sinh đối với các đặc tính quy định, chẳng hạn như độ thấm tôi. d Khi quy định hàm lượng crôm tối đa là 0,30 %, cũng có thể thỏa thuận mức tối thiểu tại thời điểm yêu cầu và đặt hàng. e Để đạt được độ cứng tâm cho mác thép 30MoB1, giới hạn dưới của Cr phải là 0,15 % và có thể được thỏa thuận tại thời điểm yêu cầu và đặt hàng. Đối với một số ứng dụng nhất định, giới hạn trên của Cr cũng có thể được điều chỉnh giảm theo thỏa thuận tại thời điểm yêu cầu và đặt hàng.

3. Tính chất cơ học

Bảng C.5 - Cơ tính của các mác thép hợp kim không chứa boron

Tên thépĐường kínhĐiều kiện giao hàng
+AC or +AC+PE+AC+C+AC+AC+C+AC+LC
trên mmup to mmRm tối đa. MPaZ tối thiểu %Rm tối đa. MPaZ tối thiểu %Rm tối đa. MPaZ tối thiểu %
41CrNiMo2 41CrNiMoS2256406068055
540————6406068055

4. Yêu cầu về khả năng thấm tôi

Bảng C.7 – Giới hạn độ cứng (cấp H) của các mác thép không chứa boron có độ thấm tôi quy định (bình thường)

Tên thépBiểu tượngNhiệt độ austenit hóa C±5℃Giới hạn của phạm viĐộ cứng HRC ở khoảng cách tính từ đầu đã tôi của mẫu thử (tính bằng mm) của
12345678910111315202530
41CrNiMo2+H850tối đa.606060595857555448424038373736
tối thiểu.54545454545454545352525150

Bảng C.9 – Dải biến thiên giới hạn độ cứng của các mác thép không chứa boron có độ thấm tôi bị hạn chế (cấp HH và HL) a

Tên thépKý hiệuNhiệt độ tôi austenit hóa ℃±5℃Giới hạn của phạm viĐộ cứng HRC ở khoảng cách tính từ đầu đã tôi của mẫu thử (tính bằng mm) của
1,5357911131520253035404550
41CrNiMo2 41CrNiMoS2+HH850tối đa606060595857555448424038373736
tối thiểu.555555535147444136333129282827
+HLtối đa.585857565452494842373534333332
tối thiểu.535352504742383530282625242423
tối thiểu.535353535251515151505050504948
min505050504948484848474747464544
Bảng này không áp dụng cho các loại thép được đặt hàng với phạm vi hàm lượng carbon giới hạn, xem chú thích c) trong Bảng C.2.

Bảng C.10 – Trong thử nghiệm độ cứng phần lõi, tối thiểu phải đạt được đường kính lớn nhất ứng với 90% mactenxit (+ cấp độ CH)

Ứng dụng và lưu ý khi đặt hàng

Thành phần hóa học, mechanical properties, tolerances and delivery condition must be confirmed against the applicable standard edition, customer drawing and order specification.

Gửi yêu cầu kỹ thuật

Liên hệ với đội ngũ kỹ thuật →
Điều tra kỹ thuật