Tài liệu kỹ thuật về dây thép kéo nguội 30MnB4, tuân theo tiêu chuẩn EN 10263-4. Xem thành phần hóa học, tính chất cơ lý và các yêu cầu kỹ thuật liên quan của mác thép hiện tại.
04Phiếu giao hàngĐã được xác nhận theo thông số kỹ thuật của đơn hàng
TIÊU CHUẨN VÀ TÍNH CHẤT
Dữ liệu kỹ thuật vật liệu
Chỉ hiển thị các dữ liệu liên quan trực tiếp đến vật liệu này. Thông tin về kiểm tra, thiết bị, quy trình và đóng gói được liên kết riêng biệt.
1. Sự kết hợp các điều kiện giao hàng
Bảng 1: Tổ hợp các điều kiện giao hàng, hình dạng sản phẩm và yêu cầu chất lượng
Bảng 2 Chất lượng bề mặt ở trạng thái giao hàng
Chất lượng bề mặt ở trạng thái giao hàng
Ký hiệu
Cây đinh
Dây thép dập nguội
Dây thép
Trong trường hợp không có thỏa thuận khác
nóng cán
keins hoặc +AR
X
X
-
Chất lượng bề mặt đặc biệt, được cung cấp theo thỏa thuận
kéo nguội
+C
-
-
X
đã được kéo dài
+LC
X
-
X
đã được cán tróc
+PE
X
X
X
2. Thành phần hóa học
Bảng 3 – Thành phần hóa học của các mác thép không chứa boron, phân tích pha lỏng, hàm lượng khối lượng (%)
Bảng 4 – Thành phần hóa học của thép hợp kim boron. Phân tích pha lỏng, hàm lượng khối lượng %
Loại thép
C
Si a
Mn
P tối đa.
S tối đa.
Cr b
Mo
Độ cứng tối đa.
B
Tên viết tắt
Số hiệu vật liệu
30MnB4
1.5526
0,27 đến 0,32
≤0,30
0,80 đến 1,10
0,025
0,025
≤0,30
0,25
0,0008 đến 0,005
a Khi quy định hàm lượng khối lượng tối đa của crom là 0,30 %, thì trong quá trình yêu cầu và đặt hàng cũng có thể xác định một giá trị tối thiểu. b Để đạt được độ cứng lõi cao cho mác thép 1.5408, khi yêu cầu và đặt hàng có thể thỏa thuận mức crom tối thiểu là 0.159%. Đối với một số ứng dụng nhất định, giới hạn trên về hàm lượng crom có thể được điều chỉnh giảm theo thỏa thuận khi yêu cầu và đặt hàng.
CHÚ THÍCH 1 Các nguyên tố không được nêu trong bảng này, trừ trường hợp dùng để xử lý cuối cùng cho phôi thép, không được chủ ý bổ sung vào thép mà không có sự đồng ý của bên đặt hàng. Cần thực hiện mọi biện pháp nhằm ngăn chặn việc các nguyên tố này xâm nhập từ phế liệu và các vật liệu khác sử dụng trong quá trình sản xuất, những yếu tố có thể làm ảnh hưởng đến khả năng tôi cứng, các tính chất cơ học cũng như tính ứng dụng của sản phẩm
CHÚ THÍCH 2
Ở các loại thép có yêu cầu xử lý bề mặt cứng (xem Bảng 9 đến Bảng 11), ngoại trừ lưu huỳnh và phốt pho, những sai lệch nhỏ hơn so với các giá trị quy định vẫn được chấp nhận.
Chỉ được phép trong các giới hạn đã quy định, với điều kiện hàm lượng carbon không vượt quá 01 % và hàm lượng của các nguyên tố còn lại không vượt quá các giá trị ghi trong Bảng 5. CHÚ THÍCH 3 Để nâng cao hiệu quả của quá trình dập nguội, có thể hợp kim hóa thêm 0.020 % đến 0.050 % nhôm.
Bảng 5 – Phân tích phôi và sai lệch giới hạn so với các giá trị giới hạn trong phân tích pha lỏng được quy định tại Bảng 3 và 4%
3. Tính chất cơ học
Bảng 8 – Tính chất cơ học của thép hợp kim boron
Loại thép
Đường kính
Trạng thái giao hàng
+U hoặc +PE
+AC hoặc +AC+PE
+U+C
+U+C+AC
+U+C+AC+LC
+AC+C
Tên viết tắt
Số hiệu vật liệu
trên mm
bis mm
Rm Tối đa MPa
Z Tối thiểu %
Rm tối đa. MPa
Z tối thiểu %
Rm Tối đa MPa
Z Tối thiểu %
Rm tối đa. MPa
Z tối thiểu %
Rm tối đa. MPa
Z % tối thiểu
Rm tối đa. MPa
Z tối thiểu %
30MnB4
1.5526
2 5
5 40
570
63
560 550
65 65
600 590
63 63
670
58
4. Yêu cầu về khả năng thấm tôi
Bảng 11: Giá trị giới hạn về độ cứng của thép hợp kim boron có yêu cầu độ thấm tôi (bình thường) (mác H; xem mục 6.4.1)
Tên viết tắt của Stahlso
số hiệu vật liệu
Biểu tượng
Nhiệt độ austenit hóa ±5℃
Giới hạn của độ căng
Harte trong HRC, khoảng cách tính từ mặt đầu đã tôi cứng, tính bằng mm
1,5
3
5
7
9
11
13
15
20
25
30
35
40
45
50
30MnB4
1.5526
+H
860
tối đa
54
53
53
53
51 46
42
min
48
46
44
36
25 20
min
48
48
47
47
45 45
41
39
31
27
25
Bảng 12 – Đường kính tối đa để đạt được ít nhất 90% austenit trong thử nghiệm độ cứng phần lõi (+ chủng loại CH)
Loại thép
Ký hiệu
Nhiệt độ austenit hóa trong thử nghiệm độ cứng lõi a C±5℃
Độ cứng tối thiểu của lõi. (90 % tổ chức mactenxit) HRC
Đường kính tối đa, để đảm bảo 90% mactenxit trong lõi b [mm]
a Theo khuyến nghị, thời gian austenit hóa tối thiểu là 30 phút. b Các đường kính tối đa được nêu là những giá trị đạt được ứng với hàm lượng carbon tối thiểu tương ứng, phù hợp với độ cứng tôi thấp nhất của mỗi mác thép. Khi sử dụng các mác thép +HH, có thể tăng thêm đường kính tối đa.
GHI CHÚ KỸ THUẬT
Ứng dụng và lưu ý khi đặt hàng
Thành phần hóa học, mechanical properties, tolerances and delivery condition must be confirmed against the applicable standard edition, customer drawing and order specification.
CÁC NĂNG LỰC LIÊN QUAN
Các năng lực sản xuất và đảm bảo chất lượng liên quan