Tài liệu kỹ thuật dây thép kéo nguội X5CrNi18-10, áp dụng tiêu chuẩn EN 10263. Xem thành phần hóa học, tính chất cơ học và các yêu cầu kỹ thuật liên quan của mác thép hiện tại.
04Phiếu giao hàngĐã được xác nhận theo thông số kỹ thuật của đơn hàng
TIÊU CHUẨN VÀ TÍNH CHẤT
Dữ liệu kỹ thuật vật liệu
Chỉ hiển thị các dữ liệu liên quan trực tiếp đến vật liệu này. Thông tin về kiểm tra, thiết bị, quy trình và đóng gói được liên kết riêng biệt.
1. Sự kết hợp các điều kiện giao hàng
Bảng 1: Các tổ hợp trạng thái xử lý nhiệt, dạng sản phẩm và yêu cầu liên quan thường dùng
Trạng thái xử lý nhiệt khi giao hàng
Ký hiệu
Dạng sản phẩm a
Thép
Các yêu cầu cần xem xét
Cây đinh
Dây thép cán
Dây thép
phê‑rit
ma martensit
austenit và austenit-ferrit
Đã ủ mềm
+A
X
X
X
X
X
—
Thành phần hóa học theo Bảng 3
Các tính chất cơ học theo các bảng 5, 6, 7 hoặc 8
Các yêu cầu bổ sung hoặc đặc biệt theo Phụ lục Ab của EN 10263-1
Ủ cầu hóa giải ứng
+AT
X
X
X
—
—
X
Khác
Các trạng thái giao hàng khác có thể được thỏa thuận khi yêu cầu và đặt hàng
A X = có thể xem xét - = không được xem xét b Nếu đã được thỏa thuận trong quá trình yêu cầu và đặt hàng
Bảng 2 – Chất lượng bề mặt theo điều kiện giao hàng
Chất lượng bề mặt ở trạng thái giao hàng
Ký hiệu
Cây đinh
Dây thép dập nguội
Dây thép
Kéo nguội
+C
X
X
Chuyển đổi cán
+PE
X
X
Đã kéo sau, đã làm mịn
+LC
X
2. Thành phần hóa học
Bảng 3 – Chủng loại thép và thành phần hóa học (phân tích pha lỏng), hàm lượng khối lượng % a
Loại thép
C
Si
Mn
P
S
Cr
Mo
Ni
N
Cu
Khác
Tên viết tắt
Số hiệu vật liệu
X5CrNi18-10 1.4301
0,07
1,00
2,00
0,045
0.030 b
17,5 đến 19,5
8,0 đến 10,5
0,10
1,00
Bảng 4 – Sai lệch giới hạn giữa phân tích phôi và các giá trị giới hạn của phân tích dung thể được nêu trong Bảng 3
3. Tính chất cơ học
Bảng 5 - Tính chất cơ học của thép không gỉ austenit trong điều kiện giao hàng quy định
Loại thép
Đường kính
Trạng thái giao hàng
+AT hoặc +AT+PE
+AT+C
+AT+C+AT
+AT+C+AT+LC
Tên viết tắt
Số hiệu vật liệu
trên mm
bis mm
Rm tối đa MPa
Z tối thiểu %
Rm tối đa MPa
Z tối thiểu %
Rm tối đa MPa
Z tối thiểu %
Rm tối đa MPa
Z tối thiểu %
X5CrNi18-10
1.4301
2
5
700
60
750
60
5
10
650
65
820
650
65
700
60
10
25
650
65
780
650
65
25
50
650
65
4. Bề mặt
Bảng 9 – Độ sâu của khuyết tật bề mặt
Đường kính ở trạng thái giao hàng a mm
Độ sâu lỗi tối đa b mm
≤10
0,10
>10
1% đường kính
d Đối với đường kính nhỏ hơn 5 mm, chiều sâu cho phép của các khuyết tật bề mặt phải giảm tỷ lệ thuận với mức độ giảm đường kính trong quá trình kéo nguội. b Đối với các loại thép ferit, martensit và austenit‑ferit, khi đặt hàng và yêu cầu, có thể thỏa thuận các giá trị cao hơn
GHI CHÚ KỸ THUẬT
Ứng dụng và lưu ý khi đặt hàng
Thành phần hóa học, mechanical properties, tolerances and delivery condition must be confirmed against the applicable standard edition, customer drawing and order specification.
CÁC NĂNG LỰC LIÊN QUAN
Các năng lực sản xuất và đảm bảo chất lượng liên quan