1. Thành phần hóa học
Bảng 1 – Thành phần hóa học, đơn vị %
| Mác thép | C | Mn | P | S | Pb |
|---|---|---|---|---|---|
| SUM23L | <0.09 | 0.75~1.05 | 0.04~0.09 | 0.26~0.35 | 0.10~0.35 d) |
Chú thích a) Không quy định hàm lượng Si. Tuy nhiên, theo thỏa thuận giữa bên mua và bên bán, có thể xác định các giá trị giới hạn hoặc khoảng như dưới 0,10%, từ 0,10% đến 0,20%, từ 0,15% đến 0,35%, v.v.
b) Đối với các nguyên tố không được quy định trong bảng này, trừ khi có thỏa thuận giữa bên mua và bên bán, thì ngoài mục đích xử lý thép lỏng ra, không được chủ ý bổ sung vào thép.
c) Đối với hàm lượng Mn trong SUM22 và SUM22L, sau khi hai bên mua bán thỏa thuận, giá trị giới hạn trên có thể là 1,10%.
d) Theo yêu cầu của bên đặt hàng, khi tiến hành phân tích sản phẩm đối với hàm lượng chì trong thép chứa chì, giá trị phân tích sản phẩm về chì nằm trong khoảng 0,07% đến 0,35%.
b) Đối với các nguyên tố không được quy định trong bảng này, trừ khi có thỏa thuận giữa bên mua và bên bán, thì ngoài mục đích xử lý thép lỏng ra, không được chủ ý bổ sung vào thép.
c) Đối với hàm lượng Mn trong SUM22 và SUM22L, sau khi hai bên mua bán thỏa thuận, giá trị giới hạn trên có thể là 1,10%.
d) Theo yêu cầu của bên đặt hàng, khi tiến hành phân tích sản phẩm đối với hàm lượng chì trong thép chứa chì, giá trị phân tích sản phẩm về chì nằm trong khoảng 0,07% đến 0,35%.
