Sản phẩmJIS G4051

DỮ LIỆU VẬT LIỆU · DẬP NGUỘI

S48C thép cuộn dùng cho dập nguội

S48C Tài liệu kỹ thuật về thép cuộn dùng cho dập nguội, tuân theo tiêu chuẩn JIS G4051. Xem thành phần hóa học, tính chất cơ lý và các yêu cầu kỹ thuật liên quan của mác thép hiện tại.

S48C thép cuộn dùng cho dập nguội product image
S48C · Cold forming wire rod
01Tiêu chuẩnJIS G4051
02LớpS48C
03Dạng sản phẩmCold forming wire rod
04Phiếu giao hàngĐã được xác nhận theo thông số kỹ thuật của đơn hàng

Dữ liệu kỹ thuật vật liệu

Chỉ hiển thị các dữ liệu liên quan trực tiếp đến vật liệu này. Thông tin về kiểm tra, thiết bị, quy trình và đóng gói được liên kết riêng biệt.

1. Thành phần hóa học

Bảng 2 – Thành phần hóa học, đơn vị %

Mác thépCSiMnPSNiCr a)CuNi+Cr b)
S48C0.45~0.510.15~0.350.60~0.90≤0.030≤0.035≤0.20≤0.20≤0.30≤0.35
Ngoài nhu cầu luyện kim, không được chủ ý bổ sung các nguyên tố không được quy định trong bảng này.
Chú thích a) Theo thỏa thuận giữa bên mua và bên bán, hàm lượng có thể nhỏ hơn 0,30%.
b) Theo thỏa thuận giữa bên mua và bên bán, giới hạn trên của Ni + Cr là S09CK, S15CK và S20CK không vượt quá 0,40%, đối với các chủng loại khác cũng có thể nhỏ hơn 0,45%.

2. Tính chất cơ học của dây thép

Các giá trị tính chất cơ học do hai bên mua và bán thỏa thuận xác định.

3. Dung sai kích thước

Bảng 8 - Dung sai kích thước của dây chuyền cán nóng

Đường kínhDung sai đường kínhChênh lệch đường kính a)
<15±0.3<0.4
15<d≤25±0.4<0.5
25<d≤32±0.5<0.6
32<d≤50±0.6<0.7
Dung sai kích thước đối với dây thép có đường kính lớn hơn 50mm do hai bên mua và bán thỏa thuận.
Chú thích a) Chênh lệch độ lệch đường kính là hiệu giữa giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của đường kính tại cùng một mặt cắt ngang của dây thép.

Ứng dụng và lưu ý khi đặt hàng

Thành phần hóa học, mechanical properties, tolerances and delivery condition must be confirmed against the applicable standard edition, customer drawing and order specification.

Gửi yêu cầu kỹ thuật

Liên hệ với đội ngũ kỹ thuật →
Điều tra kỹ thuật