Sản phẩmISO 4954

DỮ LIỆU VẬT LIỆU · DẬP NGUỘI

C10E2C Dây thép dập nguội

C10E2C Tài liệu kỹ thuật về dây thép dập nguội, tiêu chuẩn áp dụng là ISO 4954 - Phụ lục B. Xem thành phần hóa học, tính chất cơ lý và các yêu cầu kỹ thuật liên quan của mác thép hiện hành.

C10E2C Dây thép dập nguội product image
C10E2C · Cold heading wire
01Tiêu chuẩnISO 4954
02LớpC10E2C
03Dạng sản phẩmCold heading wire
04Phiếu giao hàngĐã được xác nhận theo thông số kỹ thuật của đơn hàng

Dữ liệu kỹ thuật vật liệu

Chỉ hiển thị các dữ liệu liên quan trực tiếp đến vật liệu này. Thông tin về kiểm tra, thiết bị, quy trình và đóng gói được liên kết riêng biệt.

Enquire this grade

1. Sự kết hợp các điều kiện giao hàng

Bảng B.1 – Tổ hợp các điều kiện xử lý nhiệt, hình thức sản phẩm và yêu cầu áp dụng tại thời điểm giao hàng

Điều kiện xử lý nhiệt khi giao hàngKý hiệuSản phẩm tạo thành mộtCác yêu cầu áp dụng trong trường hợp thép liên quan đã được đặt hàng theo các tên thép được nêu trong
Dây thép dập nguộiThanhDây thépBảng B.2, B.3, B.4 hoặc B.5Ta bles B. 2, B.3, B.4, B.5, B.6 hoặc B.7Tùy chọn
Như thép cán nóng hoặc đã được bóc vỏ+AR or +PEXXXThành phần hóa học được quy định trong Bảng B.2Các đặc tính cơ học được quy định trong các bảng B.3, B.4 và B.5Thành phần hóa học như quy định trong Bảng B.2Các tính chất cơ học được quy định trong các bảng B.3, B.4 và B.5Các giá trị về khả năng tôi cứng theo Bảng s B.6 và B.7Các yêu cầu bổ sung hoặc đặc biệt được quy định trong Phụ lục Eh
Dập nguội+AR+C-XX
Kéo nguội + ủ cầu hóa+AR+C+AC-XX
Được kéo nguội + ủ cầu hóa + qua lớp vỏ+AR+C+AC +LC-XX
Đã được ủ cầu hóa hoặc ủ cầu hóa + bóc vỏ+AC or +AC +PEXXX
Ủ cầu hóa+được kéo nguội+AC+CXX
Được xử lý để đạt cấu trúc ferit-pearlit và dải độ cứng+FP-X-
Những sản phẩm khácCác điều kiện giao hàng khác có thể được thỏa thuận tại thời điểm đặt hàng.
a X=áp dụng, -=không áp dụng. b Nếu được thỏa thuận tại thời điểm yêu cầu và đặt hàng.

2. Thành phần hóa học

Bảng B.2 – Thành phần hóa học của thép dùng để tôi bề mặt (áp dụng cho phân tích đúc)

Tên thép b% phần khối lượng a
CSi cMnPSCrNiMoBCu
C10E2C0,08 to 0,120,300,30 to 0,600,0250,0250,25
Các nguyên tố không được nêu trong bảng này không được phép chủ ý bổ sung vào thép nếu chưa có sự đồng ý của bên mua, trừ những nguyên tố được dùng để hoàn thiện quá trình luyện. Cần áp dụng mọi biện pháp phòng ngừa hợp lý nhằm ngăn chặn việc các nguyên tố này xâm nhập từ phế liệu hoặc các vật liệu khác sử dụng trong quá trình sản xuất, vốn có thể ảnh hưởng đến khả năng tôi cứng, các tính chất cơ học cũng như tính ứng dụng. Để nâng cao hiệu năng của quá trình dập nguội, có thể bổ sung Al: 0,020 % đến 0,050 %; a Các giá trị tối đa được quy định trừ khi có chỉ dẫn khác. b Đối với các loại thép có yêu cầu về khả năng tôi cứng (xem Bảng B.6 và B.Z), cho phép có những sai lệch nhỏ so với các giới hạn đã quy định (ngoại trừ lưu huỳnh và phốt pho), với điều kiện không vượt quá 0,01 % đối với carbon và các giá trị ghi trong Bảng 2 đối với các nguyên tố khác. c Hàm lượng silic thấp hơn hoặc một khoảng silic cụ thể có thể được thỏa thuận tại thời điểm đặt hàng.

3. Tính chất cơ học

Bảng B.3 – Tính chất cơ học của các mác thép không hợp kim

Tên thépĐường kínhĐiều kiện giao hàng
+AR or+PE+AC or+AC+PE+AR+C+AR+C+AC+AR+C+AC+LC+AC+C
trên mmup to mmRm tối đa. MPaZa tối thiểu %Rm tối đa MPaZ tối thiểu %Rm tối đa. MPaZ tối thiểu %Rm tối đa MPaZ tối thiểu %Rm tối đa. MPaZ tối thiểu %Rm tối đa. MPaZ tối thiểu %
C10E2C253906743065
510450584006554056380674206549062
1040450584006553056380674206548062
401004505840065——
a Các giá trị chỉ được cung cấp nhằm mục đích tham khảo.

4. Yêu cầu về khả năng thấm tôi

Frequently Asked Questions

Dây thép dập nguội C10E2C chủ yếu được sử dụng trong những ứng dụng nào?
C10E2C là dây thép dập nguội hợp kim boron, trong đó nguyên tố boron giúp tăng khả năng tôi. Nó chủ yếu được dùng để chế tạo các loại linh kiện liên kết cỡ lớn yêu cầu độ bền cao, các mối nối quan trọng trong ngành ô tô và các bộ phận kết cấu cơ khí.
Tiêu chuẩn được trích dẫn trên trang là gì?
Trang này trích dẫn tiêu chuẩn ISO 4954:2018 — Điều kiện giao hàng kỹ thuật đối với dây thép và thanh thép dùng cho dập nguội; C10E2C thuộc nhóm sản phẩm theo quy định tại Phụ lục B của tiêu chuẩn ISO 4954.
Cần xác nhận những trạng thái giao hàng và thông số kỹ thuật nào trước khi mua hàng?
ISO 4954 quy định các trạng thái giao hàng của dây thép dập nguội, bao gồm ủ (soft annealed), cầu hóa (spheroidized annealed) và nhẹ kéo (light drawn). Trạng thái giao hàng và phạm vi thông số áp dụng cụ thể cần được xác nhận với nhà cung cấp trước khi báo giá.
Thành phần hóa học/tính chất cơ học có thể trực tiếp làm căn cứ hợp đồng không?
Thành phần hóa học: các giá trị tham chiếu về thành phần hóa học của mác thép này trong ISO 4954 phải được xác nhận bằng văn bản trước khi dùng làm căn cứ hợp đồng. Tính chất cơ học: ISO 4954 quy định rằng các chỉ tiêu tính chất cơ học đối với loại thép này được thỏa thuận giữa hai bên mua và bán — chúng không phải là giá trị theo hợp đồng; yêu cầu cụ thể về tính chất cơ học phải được xác nhận riêng biệt trong đơn đặt hàng.
Khi yêu cầu báo giá, nên cung cấp những thông tin kỹ thuật nào?
Khi yêu cầu báo giá, nên cung cấp: ① Mác thép và tiêu chuẩn áp dụng (C10E2C); ② Trạng thái giao hàng mong muốn (ủ; cầu hóa; nhẹ kéo, v.v.); ③ Quy cách mục tiêu, dung sai kích thước và các yêu cầu về trạng thái giao hàng; ④ Yêu cầu về tính chất cơ học hoặc yêu cầu gia công; ⑤ Yêu cầu về chất lượng bề mặt (độ sâu lớp khử cacbon; giới hạn khiếm khuyết bề mặt); ⑥ Yêu cầu về báo cáo kiểm tra và tài liệu truy xuất nguồn gốc; ⑦ Hình thức đóng gói (cuộn; thanh thẳng; thùng gỗ, v.v.). Các thông tin càng đầy đủ thì báo giá càng chính xác.
Need this grade checked against your part?Enquire this grade

Ứng dụng và lưu ý khi đặt hàng

Thành phần hóa học, mechanical properties, tolerances and delivery condition must be confirmed against the applicable standard edition, customer drawing and order specification.

What to include in the enquiry

Gửi yêu cầu kỹ thuật

Liên hệ với đội ngũ kỹ thuật →
WhatsApp Điều tra kỹ thuật