Sản phẩmEN 10263

DỮ LIỆU VẬT LIỆU · DẬP NGUỘI

8MnSi7 Dây thép kéo nguội

Tài liệu kỹ thuật về dây thép kéo nguội 8MnSi7, tuân theo tiêu chuẩn EN 10263-2. Xem thành phần hóa học, tính chất cơ lý và các yêu cầu kỹ thuật liên quan của mác thép hiện tại.

8MnSi7 Dây thép kéo nguội product image
8MnSi7 · Cold-drawn steel wire
01Tiêu chuẩnEN 10263
02Lớp8MnSi7
03Dạng sản phẩmCold-drawn steel wire
04Phiếu giao hàngĐã được xác nhận theo thông số kỹ thuật của đơn hàng

Dữ liệu kỹ thuật vật liệu

Chỉ hiển thị các dữ liệu liên quan trực tiếp đến vật liệu này. Thông tin về kiểm tra, thiết bị, quy trình và đóng gói được liên kết riêng biệt.

1. Sự kết hợp các điều kiện giao hàng

Bảng 1 – Tóm tắt các điều kiện giao hàng, hình thức sản phẩm và yêu cầu chất lượng

Trạng thái giao hàngKý hiệuDạng sản phẩm aCác yêu cầu cần xem xét
Dây thép cánCây đinhDây thép
nóng cán+UXX-Thành phần hóa học theo các bảng 2 và 3Tính chất cơ học theo Bảng 4Các yêu cầu bổ sung hoặc đặc biệt theo EN 10263-1 Phụ lục A b
Đã được bóc lớp cán+U+PEXX-
kéo nguội+U+C-XX
Kéo nguội + ủ để tạo carbide dạng cầu+U+C+AC-XX
Kéo nguội + ủ để tạo carbide dạng cầu + kéo lại+U+C+AC+LC-XX
ủ cầu hóa để thu được cacbua dạng cầu hoặc ủ cầu hóa để thu được cacbua dạng cầu + biến dạng cán+AC hoặc +AC+PEXX-
được ủ cầu hóa để đạt được cacbua dạng cầu + kéo nguội+AC+C-XX
Các trạng thái giao hàng khác có thể được thỏa thuận khi đặt hàng.
a X =được xem xét - =không được xem xét b Trong trường hợp đã được thỏa thuận khi yêu cầu và đặt hàng

2. Thành phần hóa học

Bảng 2 – Thành phần hóa học, phân tích pha lỏng, hàm lượng khối lượng (% a)

Các loại thépCSiMnP tối đa.S tối đaAl b
Tên viết tắtSố hiệu vật liệu
8MnSi71.51130,10 tối đa0,90 đến 1,101,60 đến 1,800.0250,0250,020 tối đa.

Bảng 3 – Phân tích phôi và sai lệch giới hạn cho phép đối với các giá trị giới hạn áp dụng trong phân tích dung thể ở Bảng 2

Nguyên tốGiá trị giới hạn theo phân tích thành phần hóa học của pha lỏng, hàm lượng khối lượng tính theo %Sai lệch giới hạn cho phân tích từng mẫu, hàm lượng khối lượng theo %a
C≤0.22±0,02
Si≤1,00+0,03
>1,00±0,05
Mn≤1,00±0,04
>1,00 ≤1,80±0,05
P≤0,025+0,005
S≤0.025+0,005
Al≤0.060±0,005
±có nghĩa là, đối với một mẻ luyện, giới hạn trên hoặc giới hạn dưới của khoảng dao động được quy định trong Bảng 2 dành cho phân tích mẻ luyện có thể bị vượt quá, nhưng không được phép đồng thời vượt cả hai.

3. Tính chất cơ học

Bảng 4 – Dây thép dập nguội, thanh và dây không qua nhiệt luyện sau gia công nguội – Cơ tính

''

Ứng dụng và lưu ý khi đặt hàng

Thành phần hóa học, mechanical properties, tolerances and delivery condition must be confirmed against the applicable standard edition, customer drawing and order specification.

Gửi yêu cầu kỹ thuật

Liên hệ với đội ngũ kỹ thuật →
Điều tra kỹ thuật