Tài liệu kỹ thuật về dây thép kéo nguội 37MnB5, tuân theo tiêu chuẩn EN 10263-4. Xem thành phần hóa học, tính chất cơ lý và các yêu cầu kỹ thuật liên quan của mác thép hiện tại.
04Phiếu giao hàngĐã được xác nhận theo thông số kỹ thuật của đơn hàng
TIÊU CHUẨN VÀ TÍNH CHẤT
Dữ liệu kỹ thuật vật liệu
Chỉ hiển thị các dữ liệu liên quan trực tiếp đến vật liệu này. Thông tin về kiểm tra, thiết bị, quy trình và đóng gói được liên kết riêng biệt.
1. Sự kết hợp các điều kiện giao hàng
Bảng 1: Tổ hợp các điều kiện giao hàng, hình dạng sản phẩm và yêu cầu chất lượng
Bảng 2 Chất lượng bề mặt ở trạng thái giao hàng
2. Thành phần hóa học
Bảng 3 – Thành phần hóa học của các mác thép không chứa boron, phân tích pha lỏng, hàm lượng khối lượng (%)
Bảng 4 – Thành phần hóa học của thép hợp kim boron. Phân tích pha lỏng, hàm lượng khối lượng %
1111111
Bảng 5 – Phân tích phôi và sai lệch giới hạn so với các giá trị giới hạn trong phân tích pha lỏng được quy định tại Bảng 3 và 4%
1111111
3. Tính chất cơ học
Bảng 8 – Tính chất cơ học của thép hợp kim boron
4. Yêu cầu về khả năng thấm tôi
Bảng 11: Giá trị giới hạn về độ cứng của thép hợp kim boron có yêu cầu độ thấm tôi (bình thường) (mác H; xem mục 6.4.1)
Bảng 12 – Đường kính tối đa để đạt được ít nhất 90% austenit trong thử nghiệm độ cứng phần lõi (+ chủng loại CH)
GHI CHÚ KỸ THUẬT
Ứng dụng và lưu ý khi đặt hàng
Thành phần hóa học, mechanical properties, tolerances and delivery condition must be confirmed against the applicable standard edition, customer drawing and order specification.
CÁC NĂNG LỰC LIÊN QUAN
Các năng lực sản xuất và đảm bảo chất lượng liên quan