1. Sự kết hợp các điều kiện giao hàng
Bảng C.1: Tổ hợp các điều kiện xử lý nhiệt khi giao hàng, dạng sản phẩm và các yêu cầu áp dụng
2. Thành phần hóa học
Bảng C.3 – Thành phần hóa học của các mác thép hợp kim boron dùng cho tôi và ram (áp dụng cho phân tích đúc)
Các nguyên tố không được ghi trong bảng này không được phép chủ ý bổ sung vào thép nếu chưa có sự đồng ý của bên mua, trừ những nguyên tố được dùng để hoàn thiện quá trình luyện. Cần áp dụng mọi biện pháp phòng ngừa hợp lý nhằm ngăn chặn việc các nguyên tố đó xâm nhập từ phế liệu hoặc các vật liệu khác sử dụng trong quá trình sản xuất, vốn có thể ảnh hưởng đến khả năng tôi cứng, các tính chất cơ học cũng như tính ứng dụng. Để nâng cao hiệu quả của quá trình dập nguội, có thể bổ sung Al với hàm lượng từ 0,020 % đến 0,050 %.
Các giá trị tối đa được quy định, trừ khi có chỉ dẫn khác. Trong trường hợp các loại thép có yêu cầu về độ thấm tôi (xem Bảng C.8), cho phép một số sai lệch nhỏ so với các giới hạn đã nêu (ngoại trừ lưu huỳnh và phốt pho). c Có thể thỏa thuận về hàm lượng silic thấp hơn tại thời điểm đặt hàng; trong trường hợp này, cần cân nhắc kỹ lưỡng đến những ảnh hưởng có thể phát sinh đối với các đặc tính quy định, chẳng hạn như độ thấm tôi. d Khi quy định hàm lượng crôm tối đa là 0,30 %, cũng có thể thỏa thuận mức tối thiểu tại thời điểm yêu cầu và đặt hàng. e Để đạt được độ cứng tâm cho mác thép 30MoB1, giới hạn dưới của Cr phải là 0,15 % và có thể được thỏa thuận tại thời điểm yêu cầu và đặt hàng. Đối với một số ứng dụng nhất định, giới hạn trên của Cr cũng có thể được điều chỉnh giảm theo thỏa thuận tại thời điểm yêu cầu và đặt hàng.
| a b |
|---|
3. Tính chất cơ học
Bảng C.5 - Cơ tính của các mác thép hợp kim không chứa boron
| Tên thép | Đường kính | Điều kiện giao hàng | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| +AC or +AC+PE | +AC+C+AC | +AC+C+AC+LC | ||||||
| trên mm | up to mm | Rm tối đa. MPa | Z tối thiểu % | Rm tối đa. MPa | Z tối thiểu % | Rm tối đa. MPa | Z tối thiểu % | |
| 34CrNiMo6 | 2 | 5 | —— | —— | 710 | 60 | 750 | 58 |
| 5 | 40 | 720 | 58 | 700 | 60 | 740 | 58 | |
4. Yêu cầu về khả năng thấm tôi
Bảng C.7 – Giới hạn độ cứng (cấp H) của các mác thép không chứa boron có độ thấm tôi quy định (bình thường)
| Tên thép | Biểu tượng | Nhiệt độ austenit hóa C±5℃ | Giới hạn của phạm vi | Độ cứng HRC ở khoảng cách tính từ đầu đã tôi của mẫu thử (tính bằng mm) của | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 13 | 15 | 20 | 25 | 30 | ||||
| 34CrNiMo6 | +H | 850 | tối đa. | 58 | 58 | 58 | 58 | 57 | 57 | 57 | 57 | 57 | 57 | 57 | 57 | 57 | 57 | 57 | |
| tối thiểu. | 50 | 50 | 50 | 50 | 49 | 48 | 48 | 48 | 48 | 47 | 47 | 47 | 46 | 45 | 44 | — | |||
| tối thiểu. | 54 | 54 | 54 | 54 | 54 | 54 | 54 | 54 | 53 | 52 | 52 | 51 | 50 | — | — | — | |||
Bảng C.9 – Dải biến thiên giới hạn độ cứng của các mác thép không chứa boron có độ thấm tôi bị hạn chế (cấp HH và HL) a
| Tên thép | Ký hiệu | Nhiệt độ tôi austenit hóa ℃±5℃ | Giới hạn của phạm vi | Độ cứng HRC ở khoảng cách tính từ đầu đã tôi của mẫu thử (tính bằng mm) của | ||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1,5 | 3 | 5 | 7 | 9 | 11 | 13 | 15 | 20 | 25 | 30 | 35 | 40 | 45 | 50 | ||||
| 34CrNiMo6 | +HH | 850 | tối đa. | 58 | 58 | 58 | 58 | 57 | 57 | 57 | 57 | 57 | 57 | 57 | 57 | 57 | 57 | 57 |
| tối thiểu. | 53 | 53 | 53 | 53 | 52 | 51 | 51 | 51 | 51 | 50 | 50 | 50 | 50 | 49 | 48 | |||
| +HL | tối đa. | 55 | 55 | 55 | 55 | 54 | 54 | 54 | 54 | 54 | 54 | 54 | 54 | 53 | 53 | 53 | ||
| min | 50 | 50 | 50 | 50 | 49 | 48 | 48 | 48 | 48 | 47 | 47 | 47 | 46 | 45 | 44 | |||
| Bảng này không áp dụng cho các loại thép được đặt hàng với phạm vi hàm lượng carbon giới hạn, xem chú thích c) trong Bảng C.2. | ||||||||||||||||||
Bảng C.10 – Trong thử nghiệm độ cứng phần lõi, tối thiểu phải đạt được đường kính lớn nhất ứng với 90% mactenxit (+ cấp độ CH)
| Tên thép | Ký hiệu | Nhiệt độ austenit hóa trong thử nghiệm tôi bề mặt: a °C ± 5°C | Độ cứng lõi tối thiểu ( 90 % cấu trúc mactenxit) HRC | Đường kính tối đa để đảm bảo 90 % của mactenxit trong lõi b mm |
|---|---|---|---|---|
| 34CrNiMo6 | +CH | 850 | 46 | 31 |
| a Theo hướng dẫn, thời gian tôi ở nhiệt độ tối thiểu là 30 phút được khuyến nghị. Các đường kính tối đa được nêu là những giá trị có thể đạt được với độ thấm tôi thấp nhất trong từng mác thép. Khi sử dụng các mác +HH, đường kính tối đa có thể được tăng lên. | ||||
